Đọc · Suy nghĩ · Khám phá
8 câu đố số nguyên tố có đáp án và lời giải
Số nguyên tố là số nguyên lớn hơn 1 chỉ có hai ước dương: 1 và chính nó. Cụm lớn hơn 1 rất quan trọng, vì nếu bỏ đi bạn sẽ dễ xếp nhầm số 1 vào nhóm này.
Để kiểm tra một số nhỏ, hãy thử các ước nguyên tố không vượt căn bậc hai của số đó. Bộ này dùng các giá trị vừa sức tính tay và chỉ rõ phản ví dụ khi một phát biểu sai.
Thử sức với 8 câu hỏi
Tự đoán trước, rồi mở từng đáp án để xem lời giải.
- CÂU 01
Số nguyên tố chẵn duy nhất là số nào?
Xem đáp án và lời giải
2.
Mọi số chẵn lớn hơn 2 đều chia hết cho 2 ngoài các ước 1 và chính nó, nên là hợp số.
- CÂU 02
Số 1 có được gọi là số nguyên tố không?
Xem đáp án và lời giải
Không.
Số 1 chỉ có một ước dương là 1. Định nghĩa số nguyên tố yêu cầu đúng hai ước dương và số đó lớn hơn 1.
- CÂU 03
Trong 21, 29, 35, số nào nguyên tố?
Xem đáp án và lời giải
29.
21 = 3 × 7 và 35 = 5 × 7. Với 29 chỉ cần thử 2, 3, 5; đều không chia hết.
- CÂU 04
Hai số nguyên tố khác nhau cộng lại bằng 15. Đó là những số nào?
Xem đáp án và lời giải
2 và 13.
Hai số nguyên tố lẻ cộng lại là số chẵn. Tổng 15 lẻ buộc một số là 2; số còn lại là 13, cũng nguyên tố.
- CÂU 05
Số 49 có phải nguyên tố vì nó là số lẻ không?
Xem đáp án và lời giải
Không.
49 = 7 × 7 nên có ước 7. Lẻ chỉ loại bỏ ước 2, không loại bỏ mọi ước khác.
- CÂU 06
Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 10?
Xem đáp án và lời giải
4 số.
Các số đó là 2, 3, 5 và 7. Số 1 bị loại theo định nghĩa; 4, 6, 8, 9 là hợp số.
- CÂU 07
Tích của hai số nguyên tố bất kỳ có thể là số nguyên tố không?
Xem đáp án và lời giải
Không.
Mỗi thừa số đều lớn hơn 1 và nhỏ hơn tích. Vì vậy tích có ước dương khác 1 và chính nó.
- CÂU 08
Số nguyên tố nào nằm giữa 90 và 100?
Xem đáp án và lời giải
97.
91 = 7 × 13, 93 chia hết cho 3, 95 chia hết cho 5, 99 chia hết cho 3; các số chẵn bị loại. 97 không chia hết cho 2, 3, 5, 7.
Cách chơi để hiểu lời giải hơn
- Số 1 không phải số nguyên tố cũng không phải hợp số.
- Một phản ví dụ đủ bác bỏ phát biểu nói về mọi số.
- Nếu n có cặp ước khác 1 và n, ít nhất một ước không vượt căn bậc hai của n.
Đề và lời giải do Nhanh Trí biên soạn riêng cho web từ kiến thức phổ thông. Các số liệu trong tình huống là giả định để giải bài; không phải đề thi chính thức.
Có câu chưa rõ? Gửi góp ý cho Nhanh Trí kèm tên bài và số câu.